phóng tinh

Không tìm thấy từ "phóng tinh"

Found in Việt - Anh

Definition Verb (Động từ) : To ejaculate : In biology and anatomy, this refers to the physiological process of ejecting semen from the male reproductive tract. Usage Examples Verb : Quá trình phóng tinh là một phần của phản xạ sinh dục nam. (Ejaculation is part of the male sexual reflex.) Một số rối loạn có thể ảnh hưởng đến khả năng phóng tinh. (Some disorders can affect the ability to ejacula...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành động hoặc quá trình giải phóng tinh dịch từ cơ quan sinh dục nam ra ngoài, thường xảy ra khi đạt cực khoái trong hoạt động tình dục hoặc trong một số trường hợp như mộng tinh. Đây là một hiện tượng sinh lý tự nhiên. Động từ : Thực hiện hành động giải phóng tinh dịch. Hành động này là một phần của quá trình sinh sản ở nam giới. Ví dụ sử dụng Danh từ : Sự phóng tinh là m...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe (Biologie, Anatomie) : Éjaculer : expulser le sperme de l'urètre, généralement lors d'un orgasme masculin. Nom (dérivé du verbe) : Éjaculation : l'action ou le processus d'éjaculer. Exemples d'utilisation Verbe : Hiện tượng này xảy ra khi nam giới phóng tinh. (Ce phénomène se produit lorsque l'homme éjacule.) Một số rối loạn có thể ngăn cản việc phóng tinh. (Certains troubles p...

See full definition →